buông tha
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Không giữ nữa, để cho được tự do: Hành động chấm dứt sự kiểm soát, giam giữ hoặc bám víu, cho phép đối tượng được tự do ra đi hoặc thoát khỏi một tình huống nào đó. Thường dùng với nghĩa tha thứ, không trừng phạt hoặc không tiếp tục truy đuổi.
- Bỏ qua, không bắt lỗi nữa: Ngừng việc trách móc, đòi hỏi hoặc yêu cầu ai đó phải chịu trách nhiệm về một lỗi lầm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi bị bắt, tên trộm cầu xin mọi người buông tha cho hắn. (Sau khi bị bắt, tên trộm cầu xin mọi người tha thứ cho hắn.)
- Con hổ đã vồ được con mồi và sẽ không buông tha. (Con hổ đã vồ được con mồi và sẽ không thả ra.)
- Anh ấy quyết định buông tha những lỗi lầm trong quá khứ của bạn mình. (Anh ấy quyết định bỏ qua những lỗi lầm trong quá khứ của bạn mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"buông tha cho ai": tha thứ, không trừng phạt ai đó nữa.
- Vì lòng nhân từ, ông chủ đã buông tha cho người làm thuê phạm lỗi. (Vì lòng nhân từ, ông chủ đã tha thứ cho người làm thuê phạm lỗi.)
"không buông tha": kiên quyết không bỏ qua, tiếp tục truy đuổi hoặc trách phạt.
- Lương tâm anh ấy không buông tha anh về sai lầm đó. (Lương tâm anh ấy không tha thứ cho anh về sai lầm đó.)
Biến thể và từ gần giống
Buông (đg): thả ra, không nắm giữ nữa.
- Buông tay (thả tay ra), buông lời (thốt ra lời nói).
Tha (đg): tha thứ, bỏ qua cho không bắt tội.
- Tha tội (bỏ qua tội lỗi), tha thứ (rộng lượng bỏ qua lỗi lầm).
Từ đồng nghĩa
- Thả: cho tự do, không giữ lại (thường dùng cho vật thể cụ thể).
- Tha thứ: bỏ qua lỗi lầm, không trách cứ.
- Bỏ qua: không chấp nhất, không tính đến nữa.
Từ trái nghĩa
- Bắt giữ: nắm giữ, không cho tự do.
- Trừng phạt: xử phạt, bắt phải chịu hậu quả.
- Bám víu: cố giữ lấy, không chịu buông bỏ.
Thành ngữ liên quan
- Được voi đòi tiên: (Thành ngữ có ý tương phản) Chỉ sự tham lam, đã được cái này lại đòi cái khác, khác với tinh thần "buông tha" là sự rộng lượng, buông bỏ.
- Buông xuôi: (Từ gần nghĩa một phần) Từ bỏ mọi nỗ lực, phó mặc cho số phận, thường mang sắc thái tiêu cực hơn "buông tha".
- đg. Không giữ nữa mà để cho được tự do. Con thú dữ không buông tha mồi.